TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неурожа́йный

neurožájnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неурожа́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неурожа́йный nghĩa là mất mùa, không được mùa.

Nghĩa của неурожа́йный

Tính từ

  1. Mất mùa, không được mùa.
    • неурожайный годnăm mất mùa, năm mùa màng thất bát

Biến cách của неурожа́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеурожа́йныйнеурожа́йноенеурожа́йнаянеурожа́йные
Sinh cáchнеурожа́йногонеурожа́йногонеурожа́йнойнеурожа́йных
Tặng cáchнеурожа́йномунеурожа́йномунеурожа́йнойнеурожа́йным
Đối cáchнеурожа́йныйнеурожа́йноенеурожа́йнуюнеурожа́йные
Công cụ cáchнеурожа́йнымнеурожа́йнымнеурожа́йнойнеурожа́йными
Giới cáchнеурожа́йномнеурожа́йномнеурожа́йнойнеурожа́йных
Dạng ngắnнеурожа́еннеурожа́йнонеурожа́йнанеурожа́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неурожайный nghĩa là gì?

неурожайный (tính từ) nghĩa là mất mùa, không được mùa.

неурожайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неурожа́йный (phiên âm Latinh neurožájnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.