неурожа́йный
Dấu sắc trên неурожа́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неурожа́йный nghĩa là mất mùa, không được mùa.
Nghĩa của неурожа́йный
Tính từ
- Mất mùa, không được mùa.
- неурожайный годnăm mất mùa, năm mùa màng thất bát
Biến cách của неурожа́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неурожа́йный | неурожа́йное | неурожа́йная | неурожа́йные |
| Sinh cách | неурожа́йного | неурожа́йного | неурожа́йной | неурожа́йных |
| Tặng cách | неурожа́йному | неурожа́йному | неурожа́йной | неурожа́йным |
| Đối cách | неурожа́йный | неурожа́йное | неурожа́йную | неурожа́йные |
| Công cụ cách | неурожа́йным | неурожа́йным | неурожа́йной | неурожа́йными |
| Giới cách | неурожа́йном | неурожа́йном | неурожа́йной | неурожа́йных |
| Dạng ngắn | неурожа́ен | неурожа́йно | неурожа́йна | неурожа́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неурожайный nghĩa là gì?
неурожайный (tính từ) nghĩa là mất mùa, không được mùa.
неурожайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неурожа́йный (phiên âm Latinh neurožájnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.