TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неуро́чный

neuróčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неуро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неуро́чный nghĩa là không đúng, không hợp.

Nghĩa của неуро́чный

Tính từ

  1. Không đúng [lúc], không hợp [lúc].
    • в неуро́чное вре́мяvào lúc không hợp, vào thời gian không hợp
  2. не установленный договором Không quy định bằng hợp đồng.

Biến cách của неуро́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеуро́чныйнеуро́чноенеуро́чнаянеуро́чные
Sinh cáchнеуро́чногонеуро́чногонеуро́чнойнеуро́чных
Tặng cáchнеуро́чномунеуро́чномунеуро́чнойнеуро́чным
Đối cáchнеуро́чныйнеуро́чноенеуро́чнуюнеуро́чные
Công cụ cáchнеуро́чнымнеуро́чнымнеуро́чнойнеуро́чными
Giới cáchнеуро́чномнеуро́чномнеуро́чнойнеуро́чных
Dạng ngắnнеуро́ченнеуро́чнонеуро́чнанеуро́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неурочный nghĩa là gì?

неурочный (tính từ) nghĩa là không đúng, không hợp.

неурочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неуро́чный (phiên âm Latinh neuróčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.