неустро́йство
Dấu sắc trên неустро́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неустро́йство nghĩa là sự vô tổ chức, thiếu tổ chức.
Nghĩa của неустро́йство
Danh từ
- Sự vô tổ chức, thiếu tổ chức, thiếu xếp đặt.
Biến cách của неустро́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неустро́йство | неустро́йства |
| Sinh cách кого? чего? | неустро́йства | неустро́йств |
| Tặng cách кому? чему? | неустро́йству | неустро́йствам |
| Đối cách кого? что? | неустро́йство | неустро́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | неустро́йством | неустро́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | неустро́йстве | неустро́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неустройство nghĩa là gì?
неустройство (danh từ) nghĩa là sự vô tổ chức, thiếu tổ chức.
неустройство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неустро́йство (phiên âm Latinh neustrójstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.