неустро́енный
Dấu sắc trên неустро́енный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неустро́енный nghĩa là kém tổ chức.
Nghĩa của неустро́енный
Tính từ
- Kém tổ chức; (неналаженный) không được thu xếp ổn thỏa, chưa được hợp ý.
- неустроенный челове́кngười không có địa vị (không có việc làm, sống bấp bênh)
Biến cách của неустро́енный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неустро́енный | неустро́енное | неустро́енная | неустро́енные |
| Sinh cách | неустро́енного | неустро́енного | неустро́енной | неустро́енных |
| Tặng cách | неустро́енному | неустро́енному | неустро́енной | неустро́енным |
| Đối cách | неустро́енный / неустро́енного | неустро́енное | неустро́енную | неустро́енные / неустро́енных |
| Công cụ cách | неустро́енным | неустро́енным | неустро́енной | неустро́енными |
| Giới cách | неустро́енном | неустро́енном | неустро́енной | неустро́енных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của неустро́енный
Câu hỏi thường gặp
неустроенный nghĩa là gì?
неустроенный (tính từ) nghĩa là kém tổ chức.
неустроенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неустро́енный (phiên âm Latinh neustrójennyj, IPA [nʲɪʊˈstro(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.