TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неустро́енный

neustrójennyj[nʲɪʊˈstro(j)ɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неустро́енный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неустро́енный nghĩa là kém tổ chức.

Nghĩa của неустро́енный

Tính từ

  1. Kém tổ chức; (неналаженный) không được thu xếp ổn thỏa, chưa được hợp ý.
    • неустроенный челове́кngười không có địa vị (không có việc làm, sống bấp bênh)

Biến cách của неустро́енный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеустро́енныйнеустро́енноенеустро́еннаянеустро́енные
Sinh cáchнеустро́енногонеустро́енногонеустро́еннойнеустро́енных
Tặng cáchнеустро́енномунеустро́енномунеустро́еннойнеустро́енным
Đối cáchнеустро́енный / неустро́енногонеустро́енноенеустро́еннуюнеустро́енные / неустро́енных
Công cụ cáchнеустро́еннымнеустро́еннымнеустро́еннойнеустро́енными
Giới cáchнеустро́енномнеустро́енномнеустро́еннойнеустро́енных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của неустро́енный

Câu hỏi thường gặp

неустроенный nghĩa là gì?

неустроенный (tính từ) nghĩa là kém tổ chức.

неустроенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неустро́енный (phiên âm Latinh neustrójennyj, IPA [nʲɪʊˈstro(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.