TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неусы́пный

neusýpnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неусы́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неусы́пный nghĩa là cảnh giác, nghiêm ngặt.

Nghĩa của неусы́пный

Tính từ

  1. Cảnh giác, nghiêm ngặt, chặt chẽ.
    • неусыпный надзо́р[sự] giám sát chặt chẽ, quản chế nghiêm ngặt

Biến cách của неусы́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеусы́пныйнеусы́пноенеусы́пнаянеусы́пные
Sinh cáchнеусы́пногонеусы́пногонеусы́пнойнеусы́пных
Tặng cáchнеусы́пномунеусы́пномунеусы́пнойнеусы́пным
Đối cáchнеусы́пныйнеусы́пноенеусы́пнуюнеусы́пные
Công cụ cáchнеусы́пнымнеусы́пнымнеусы́пнойнеусы́пными
Giới cáchнеусы́пномнеусы́пномнеусы́пнойнеусы́пных
Dạng ngắnнеусы́пеннеусы́пнонеусы́пнанеусы́пны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неусыпный nghĩa là gì?

неусыпный (tính từ) nghĩa là cảnh giác, nghiêm ngặt.

неусыпный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неусы́пный (phiên âm Latinh neusýpnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.