неусы́пный
Dấu sắc trên неусы́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неусы́пный nghĩa là cảnh giác, nghiêm ngặt.
Nghĩa của неусы́пный
Tính từ
- Cảnh giác, nghiêm ngặt, chặt chẽ.
- неусыпный надзо́р[sự] giám sát chặt chẽ, quản chế nghiêm ngặt
Biến cách của неусы́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неусы́пный | неусы́пное | неусы́пная | неусы́пные |
| Sinh cách | неусы́пного | неусы́пного | неусы́пной | неусы́пных |
| Tặng cách | неусы́пному | неусы́пному | неусы́пной | неусы́пным |
| Đối cách | неусы́пный | неусы́пное | неусы́пную | неусы́пные |
| Công cụ cách | неусы́пным | неусы́пным | неусы́пной | неусы́пными |
| Giới cách | неусы́пном | неусы́пном | неусы́пной | неусы́пных |
| Dạng ngắn | неусы́пен | неусы́пно | неусы́пна | неусы́пны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неусыпный nghĩa là gì?
неусыпный (tính từ) nghĩa là cảnh giác, nghiêm ngặt.
неусыпный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неусы́пный (phiên âm Latinh neusýpnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.