неуте́шный
Dấu sắc trên неуте́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неуте́шный nghĩa là không an ủi được, không khuyên giải được.
Nghĩa của неуте́шный
Tính từ
- Không an ủi được, không khuyên giải được, không nguôi, không giải được.
- неуте́шное го́ре[nỗi] đau xót không bao giờ nguôi
Biến cách của неуте́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неуте́шный | неуте́шное | неуте́шная | неуте́шные |
| Sinh cách | неуте́шного | неуте́шного | неуте́шной | неуте́шных |
| Tặng cách | неуте́шному | неуте́шному | неуте́шной | неуте́шным |
| Đối cách | неуте́шный / неуте́шного | неуте́шное | неуте́шную | неуте́шные / неуте́шных |
| Công cụ cách | неуте́шным | неуте́шным | неуте́шной | неуте́шными |
| Giới cách | неуте́шном | неуте́шном | неуте́шной | неуте́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неуте́шный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неутешный nghĩa là gì?
неутешный (tính từ) nghĩa là không an ủi được, không khuyên giải được.
неутешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неуте́шный (phiên âm Latinh neutéšnyj, IPA [nʲɪʊˈtʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.