нефтеперего́нный
Dấu sắc trên нефтеперего́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нефтеперего́нный nghĩa là để lọc dầu, lọc dầu mỏ.
Nghĩa của нефтеперего́нный
Tính từ
- Để lọc dầu, lọc dầu mỏ.
- нефтеперего́нная аппарату́раmáy móc lọc dầu [mỏ]
Biến cách của нефтеперего́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нефтеперего́нный | нефтеперего́нное | нефтеперего́нная | нефтеперего́нные |
| Sinh cách | нефтеперего́нного | нефтеперего́нного | нефтеперего́нной | нефтеперего́нных |
| Tặng cách | нефтеперего́нному | нефтеперего́нному | нефтеперего́нной | нефтеперего́нным |
| Đối cách | нефтеперего́нный | нефтеперего́нное | нефтеперего́нную | нефтеперего́нные |
| Công cụ cách | нефтеперего́нным | нефтеперего́нным | нефтеперего́нной | нефтеперего́нными |
| Giới cách | нефтеперего́нном | нефтеперего́нном | нефтеперего́нной | нефтеперего́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нефтеперегонный nghĩa là gì?
нефтеперегонный (tính từ) nghĩa là để lọc dầu, lọc dầu mỏ.
нефтеперегонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нефтеперего́нный (phiên âm Latinh nefteperegónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.