TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нефтеперего́нный

nefteperegónnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нефтеперего́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нефтеперего́нный nghĩa là để lọc dầu, lọc dầu mỏ.

Nghĩa của нефтеперего́нный

Tính từ

  1. Để lọc dầu, lọc dầu mỏ.
    • нефтеперего́нная аппарату́раmáy móc lọc dầu [mỏ]

Biến cách của нефтеперего́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнефтеперего́нныйнефтеперего́нноенефтеперего́ннаянефтеперего́нные
Sinh cáchнефтеперего́нногонефтеперего́нногонефтеперего́ннойнефтеперего́нных
Tặng cáchнефтеперего́нномунефтеперего́нномунефтеперего́ннойнефтеперего́нным
Đối cáchнефтеперего́нныйнефтеперего́нноенефтеперего́ннуюнефтеперего́нные
Công cụ cáchнефтеперего́ннымнефтеперего́ннымнефтеперего́ннойнефтеперего́нными
Giới cáchнефтеперего́нномнефтеперего́нномнефтеперего́ннойнефтеперего́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нефтеперегонный nghĩa là gì?

нефтеперегонный (tính từ) nghĩa là để lọc dầu, lọc dầu mỏ.

нефтеперегонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нефтеперего́нный (phiên âm Latinh nefteperegónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.