нефтедобыва́ющий
neftedobyvájuščij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нефтедобыва́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нефтедобыва́ющий nghĩa là khai thác dầu lửa, khai thác dầu hỏa.
Nghĩa của нефтедобыва́ющий
Tính từ
- Thuộc về khai thác dầu mỏ, khai thác dầu lửa, khai thác dầu hỏa.
- нефтедобыва́ющая промы́шленностьcông nghiệp khai thác dầu mỏ
Câu hỏi thường gặp
нефтедобывающий nghĩa là gì?
нефтедобывающий (tính từ) nghĩa là khai thác dầu lửa, khai thác dầu hỏa.
нефтедобывающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нефтедобыва́ющий (phiên âm Latinh neftedobyvájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.