нефтепрово́д
Dấu sắc trên нефтепрово́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нефтепрово́д nghĩa là ống dẫn dầu.
Nghĩa của нефтепрово́д
Danh từ
- Ống dẫn dầu (dầu mỏ, dầu lửa, dầu hỏa).
Biến cách của нефтепрово́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нефтепрово́д | нефтепрово́ды |
| Sinh cách кого? чего? | нефтепрово́да | нефтепрово́дов |
| Tặng cách кому? чему? | нефтепрово́ду | нефтепрово́дам |
| Đối cách кого? что? | нефтепрово́д | нефтепрово́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | нефтепрово́дом | нефтепрово́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | нефтепрово́де | нефтепрово́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нефтепровод nghĩa là gì?
нефтепровод (danh từ) nghĩa là ống dẫn dầu.
нефтепровод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нефтепрово́д (phiên âm Latinh nefteprovód, IPA [nʲɪftʲɪprɐˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.