TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нефть

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
neftʹ[nʲeftʲ] giọng máy của trình duyệt

нефть nghĩa là dầu mỏ, dầu lửa.

Nghĩa của нефть

Danh từ

  1. Dầu mỏ, dầu lửa, dầu hỏa, dầu.

Biến cách của нефть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?не́фтьне́фти
Sinh cách кого? чего?не́фтине́фтей
Tặng cách кому? чему?не́фтине́фтям
Đối cách кого? что?не́фтьне́фти
Công cụ cách кем? чем?не́фтьюне́фтями
Giới cách о ком? о чём?не́фтине́фтях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нефть nghĩa là gì?

нефть (danh từ) nghĩa là dầu mỏ, dầu lửa.

нефть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нефть (phiên âm Latinh neftʹ, IPA [nʲeftʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.