нефтяно́й
Dấu sắc trên нефтяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нефтяно́й nghĩa là dầu lửa, dầu hỏa.
Nghĩa của нефтяно́й
Tính từ
- Thuộc về dầu mỏ, dầu lửa, dầu hỏa, dầu.
- нефтяной фонта́нgiếng phun dầu mỏ
- нефтяна́я сква́жинаgiếng dầu [mỏ]
- нефтяна́я вы́шкаtháp khoan dầu mỏ
Biến cách của нефтяно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нефтяно́й | нефтяно́е | нефтяна́я | нефтяны́е |
| Sinh cách | нефтяно́го | нефтяно́го | нефтяно́й | нефтяны́х |
| Tặng cách | нефтяно́му | нефтяно́му | нефтяно́й | нефтяны́м |
| Đối cách | нефтяно́й / нефтяно́го | нефтяно́е | нефтяну́ю | нефтяны́е / нефтяны́х |
| Công cụ cách | нефтяны́м | нефтяны́м | нефтяно́й | нефтяны́ми |
| Giới cách | нефтяно́м | нефтяно́м | нефтяно́й | нефтяны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нефтяной nghĩa là gì?
нефтяной (tính từ) nghĩa là dầu lửa, dầu hỏa.
нефтяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нефтяно́й (phiên âm Latinh neftjanój, IPA [nʲɪftʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.