TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нефтяно́й

neftjanój[nʲɪftʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нефтяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нефтяно́й nghĩa là dầu lửa, dầu hỏa.

Nghĩa của нефтяно́й

Tính từ

  1. Thuộc về dầu mỏ, dầu lửa, dầu hỏa, dầu.
    • нефтяной фонта́нgiếng phun dầu mỏ
    • нефтяна́я сква́жинаgiếng dầu [mỏ]
    • нефтяна́я вы́шкаtháp khoan dầu mỏ

Biến cách của нефтяно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнефтяно́йнефтяно́енефтяна́янефтяны́е
Sinh cáchнефтяно́гонефтяно́гонефтяно́йнефтяны́х
Tặng cáchнефтяно́мунефтяно́мунефтяно́йнефтяны́м
Đối cáchнефтяно́й / нефтяно́гонефтяно́енефтяну́юнефтяны́е / нефтяны́х
Công cụ cáchнефтяны́мнефтяны́мнефтяно́йнефтяны́ми
Giới cáchнефтяно́мнефтяно́мнефтяно́йнефтяны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нефтяной nghĩa là gì?

нефтяной (tính từ) nghĩa là dầu lửa, dầu hỏa.

нефтяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нефтяно́й (phiên âm Latinh neftjanój, IPA [nʲɪftʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.