неэти́чный
Dấu sắc trên неэти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неэти́чный nghĩa là vô đạo đức, vô luân lý.
Nghĩa của неэти́чный
Tính từ
- Vô đạo đức, vô luân lý, vô luân.
- неэтичный посту́покhành động vô đạo đức
Biến cách của неэти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неэти́чный | неэти́чное | неэти́чная | неэти́чные |
| Sinh cách | неэти́чного | неэти́чного | неэти́чной | неэти́чных |
| Tặng cách | неэти́чному | неэти́чному | неэти́чной | неэти́чным |
| Đối cách | неэти́чный | неэти́чное | неэти́чную | неэти́чные |
| Công cụ cách | неэти́чным | неэти́чным | неэти́чной | неэти́чными |
| Giới cách | неэти́чном | неэти́чном | неэти́чной | неэти́чных |
| Dạng ngắn | неэти́чен | неэти́чно | неэти́чна | неэти́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неэти́чный
| So sánh hơn | неэти́чнее |
Câu hỏi thường gặp
неэтичный nghĩa là gì?
неэтичный (tính từ) nghĩa là vô đạo đức, vô luân lý.
неэтичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неэти́чный (phiên âm Latinh neetíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.