TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нея́ркий

nejárkij[nʲɪˈjarkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нея́ркий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нея́ркий nghĩa là không chói lọi, không sáng chói.

Nghĩa của нея́ркий

Tính từ

  1. Không chói lọi, không sáng chói, không sáng, mờ đục.
    • нея́ркие цвета́[những] màu sắc không chói lọi
  2. nghĩa bóng Không chói lói, không nổi bật; (об описании, изображении и т. п.) — kém sức truyền cảm.

Biến cách của нея́ркий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнея́ркийнея́ркоенея́ркаянея́ркие
Sinh cáchнея́ркогонея́ркогонея́ркойнея́рких
Tặng cáchнея́ркомунея́ркомунея́ркойнея́рким
Đối cáchнея́ркий / нея́ркогонея́ркоенея́ркуюнея́ркие / нея́рких
Công cụ cáchнея́ркимнея́ркимнея́ркойнея́ркими
Giới cáchнея́ркомнея́ркомнея́ркойнея́рких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нея́ркий

Trái nghĩa

Họ từ của нея́ркий

Câu hỏi thường gặp

неяркий nghĩa là gì?

неяркий (tính từ) nghĩa là không chói lọi, không sáng chói.

неяркий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нея́ркий (phiên âm Latinh nejárkij, IPA [nʲɪˈjarkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.