низверже́ние
Dấu sắc trên низверже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
низверже́ние nghĩa là sự đánh đổ, lật đổ.
Nghĩa của низверже́ние
Danh từ
- Sự đánh đổ, lật đổ, quật đổ.
Biến cách của низверже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | низверже́ние |
| Sinh cách кого? чего? | низверже́ния |
| Tặng cách кому? чему? | низверже́нию |
| Đối cách кого? что? | низверже́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | низверже́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | низверже́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
низвержение nghĩa là gì?
низвержение (danh từ) nghĩa là sự đánh đổ, lật đổ.
низвержение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là низверже́ние (phiên âm Latinh nizveržénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.