низи́на
giống cáibất động vật
nizína[nʲɪˈzʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên низи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
низи́на nghĩa là miền thấp.
Nghĩa của низи́на
Danh từ
- Miền (vùng, chỗ) thấp.
Biến cách của низи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | низи́на | низи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | низи́ны | низи́н |
| Tặng cách кому? чему? | низи́не | низи́нам |
| Đối cách кого? что? | низи́ну | низи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | низи́ной | низи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | низи́не | низи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
низина nghĩa là gì?
низина (danh từ) nghĩa là miền thấp.
низина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là низи́на (phiên âm Latinh nizína, IPA [nʲɪˈzʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.