TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

низкопокло́нство

giống trungbất động vật
nizkopoklónstvo[nʲɪskəpɐˈkɫonstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên низкопокло́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

низкопокло́нство nghĩa là bợ đỡ, luồn cúi.

Nghĩa của низкопокло́нство

Danh từ

  1. [Sự, tính, thói] bợ đỡ, luồn cúi, khúm núm, nịnh hót.

Biến cách của низкопокло́нство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?низкопокло́нствонизкопокло́нства
Sinh cách кого? чего?низкопокло́нстванизкопокло́нств
Tặng cách кому? чему?низкопокло́нствунизкопокло́нствам
Đối cách кого? что?низкопокло́нствонизкопокло́нства
Công cụ cách кем? чем?низкопокло́нствомнизкопокло́нствами
Giới cách о ком? о чём?низкопокло́нственизкопокло́нствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

низкопоклонство nghĩa là gì?

низкопоклонство (danh từ) nghĩa là bợ đỡ, luồn cúi.

низкопоклонство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là низкопокло́нство (phiên âm Latinh nizkopoklónstvo, IPA [nʲɪskəpɐˈkɫonstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.