низо́вье
giống trungbất động vật
nizóvʹje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên низо́вье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
низо́вье nghĩa là vùng hạ lưu.
Nghĩa của низо́вье
Danh từ
- Vùng hạ lưu.
Biến cách của низо́вье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | низо́вье | низо́вья |
| Sinh cách кого? чего? | низо́вья | низо́вий |
| Tặng cách кому? чему? | низо́вью | низо́вьям |
| Đối cách кого? что? | низо́вье | низо́вья |
| Công cụ cách кем? чем? | низо́вьем | низо́вьями |
| Giới cách о ком? о чём? | низо́вье | низо́вьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
низовье nghĩa là gì?
низовье (danh từ) nghĩa là vùng hạ lưu.
низовье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là низо́вье (phiên âm Latinh nizóvʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.