низово́й
nizovój[nʲɪzɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên низово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
низово́й nghĩa là cơ sở.
Nghĩa của низово́й
Tính từ
- периферийный [ở] cơ sở.
- низова́я парти́йная организа́цияtổ chức đảng ở cơ sở, tổ chức cơ sở của đảng
Biến cách của низово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | низово́й | низово́е | низова́я | низовы́е |
| Sinh cách | низово́го | низово́го | низово́й | низовы́х |
| Tặng cách | низово́му | низово́му | низово́й | низовы́м |
| Đối cách | низово́й / низово́го | низово́е | низову́ю | низовы́е / низовы́х |
| Công cụ cách | низовы́м | низовы́м | низово́й | низовы́ми |
| Giới cách | низово́м | низово́м | низово́й | низовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của низово́й
Câu hỏi thường gặp
низовой nghĩa là gì?
низовой (tính từ) nghĩa là cơ sở.
низовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là низово́й (phiên âm Latinh nizovój, IPA [nʲɪzɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.