TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ниче́йный

ničéjnyj[nʲɪˈt͡ɕejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ниче́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ниче́йный nghĩa là không của ai cả, vô chủ.

Nghĩa của ниче́йный

Tính từ

  1. khẩu ngữ Không của ai cả, vô chủ, không chủ.
  2. thể thao Hòa.
    • ниче́йная игра́[trận] đấu hòa
    • ничейный результа́тhòa, hòa cuộc

Biến cách của ниче́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchниче́йныйниче́йноениче́йнаяниче́йные
Sinh cáchниче́йногониче́йногониче́йнойниче́йных
Tặng cáchниче́йномуниче́йномуниче́йнойниче́йным
Đối cáchниче́йный / ниче́йногониче́йноениче́йнуюниче́йные / ниче́йных
Công cụ cáchниче́йнымниче́йнымниче́йнойниче́йными
Giới cáchниче́йномниче́йномниче́йнойниче́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ничейный nghĩa là gì?

ничейный (tính từ) nghĩa là không của ai cả, vô chủ.

ничейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ниче́йный (phiên âm Latinh ničéjnyj, IPA [nʲɪˈt͡ɕejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.