TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нова́торский

novátorskij[nɐˈvatərskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нова́торский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нова́торский nghĩa là cách tân, đổi mới.

Nghĩa của нова́торский

Tính từ

  1. Thuộc về cải tiến, cách tân, đổi mới.
    • нова́торские ме́тодыnhững phương pháp cải tiến (cách tân, đổi mới)

Biến cách của нова́торский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнова́торскийнова́торскоенова́торскаянова́торские
Sinh cáchнова́торскогонова́торскогонова́торскойнова́торских
Tặng cáchнова́торскомунова́торскомунова́торскойнова́торским
Đối cáchнова́торский / нова́торскогонова́торскоенова́торскуюнова́торские / нова́торских
Công cụ cáchнова́торскимнова́торскимнова́торскойнова́торскими
Giới cáchнова́торскомнова́торскомнова́торскойнова́торских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

новаторский nghĩa là gì?

новаторский (tính từ) nghĩa là cách tân, đổi mới.

новаторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нова́торский (phiên âm Latinh novátorskij, IPA [nɐˈvatərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.