TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

но́венький

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nóvenʹkij[ˈnovʲɪnʲkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên но́венький chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

но́венький nghĩa là mới, mới toanh.

Nghĩa của но́венький

Tính từ

  1. Mới, mới toanh, mới tinh.

Biến cách của но́венький theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchно́венькийно́венькоено́венькаяно́венькие
Sinh cáchно́венькогоно́венькогоно́венькойно́веньких
Tặng cáchно́венькомуно́венькомуно́венькойно́веньким
Đối cáchно́венький / но́венькогоно́венькоено́венькуюно́венькие / но́веньких
Công cụ cáchно́венькимно́венькимно́венькойно́венькими
Giới cáchно́венькомно́венькомно́венькойно́веньких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với но́венький

  • Я здесь новенький. Tôi là người mới ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4479089
  • Мы с Томом новенькие. Tom và tôi là người mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5473239

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

новенький nghĩa là gì?

новенький (tính từ) nghĩa là mới, mới toanh.

новенький đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là но́венький (phiên âm Latinh nóvenʹkij, IPA [ˈnovʲɪnʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.