но́венький
Dấu sắc trên но́венький chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
но́венький nghĩa là mới, mới toanh.
Nghĩa của но́венький
Tính từ
- Mới, mới toanh, mới tinh.
Biến cách của но́венький theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | но́венький | но́венькое | но́венькая | но́венькие |
| Sinh cách | но́венького | но́венького | но́венькой | но́веньких |
| Tặng cách | но́венькому | но́венькому | но́венькой | но́веньким |
| Đối cách | но́венький / но́венького | но́венькое | но́венькую | но́венькие / но́веньких |
| Công cụ cách | но́веньким | но́веньким | но́венькой | но́венькими |
| Giới cách | но́веньком | но́веньком | но́венькой | но́веньких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với но́венький
- Я здесь новенький. Tôi là người mới ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4479089
- Мы с Томом новенькие. Tom và tôi là người mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5473239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
новенький nghĩa là gì?
новенький (tính từ) nghĩa là mới, mới toanh.
новенький đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là но́венький (phiên âm Latinh nóvenʹkij, IPA [ˈnovʲɪnʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.