номерно́й
Dấu sắc trên номерно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
номерно́й nghĩa là Thuộc về số, số hiệu.
Nghĩa của номерно́й
Tính từ
- Thuộc về số, số hiệu.
- номерна́я бля́ха[tấm] biển số
Biến cách của номерно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | номерно́й | номерно́е | номерна́я | номерны́е |
| Sinh cách | номерно́го | номерно́го | номерно́й | номерны́х |
| Tặng cách | номерно́му | номерно́му | номерно́й | номерны́м |
| Đối cách | номерно́й / номерно́го | номерно́е | номерну́ю | номерны́е / номерны́х |
| Công cụ cách | номерны́м | номерны́м | номерно́й | номерны́ми |
| Giới cách | номерно́м | номерно́м | номерно́й | номерны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
номерной nghĩa là gì?
номерной (tính từ) nghĩa là Thuộc về số, số hiệu.
номерной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là номерно́й (phiên âm Latinh nomernój, IPA [nəmʲɪrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.