TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

но́мер

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nómer[ˈnomʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên но́мер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

но́мер nghĩa là số, sô, biển số.

Nghĩa của но́мер

Danh từ

  1. Số, số hiệu.
    • но́мер до́маsố nhà
    • но́мер телефо́наsố điện thoại, số dây nói
    • авто́бус но́мер17 số xe [ô tô] buýt số 17
  2. ярлычок, планка Số hiệu, sô, [tấm] biển số.
    • но́мер маши́ныbiển số (số hiệu, số) ô tô
  3. размер Cỡ số.
  4. газеты и т. п. Số.
  5. в гостинице Phòng [trọ], buồng [trọ].
  6. часть концерта и т. п. Tiết mục.
    • объяви́ть сле́дующий но́мер програ́ммыtuyên bố tiết mục tiếp theo của chương trình
  7. khẩu ngữ неожиданный, странный поступок [điều, hành động] lạ lùng, quái gở.

Biến cách của но́мер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?но́мерномера́
Sinh cách кого? чего?но́мераномеро́в
Tặng cách кому? чему?но́меруномера́м
Đối cách кого? что?но́мерномера́
Công cụ cách кем? чем?но́меромномера́ми
Giới cách о ком? о чём?но́мереномера́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của но́мер

Câu ví dụ với но́мер

  • Я хотел бы номер с кондиционером. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10160444
  • Я бы хотел забронировать номер в гостинице. Tôi muốn đặt phòng khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407499
  • Я забыл твой номер телефона. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423054
  • Я забыл свой номер телефона. Tôi đã quên mất số điện thoại của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3240199
  • Какой у меня номер комнаты? Số phòng của tôi là số nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3813637
  • Я забыл ваш номер телефона. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4738788
  • Я забыла твой номер телефона. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6600792
  • Какой номер моей комнаты? Số phòng của tôi là số nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467034

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

номер nghĩa là gì?

номер (danh từ) nghĩa là số, sô, biển số.

номер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là но́мер (phiên âm Latinh nómer, IPA [ˈnomʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.