номеро́ванный
nomeróvannyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên номеро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
номеро́ванный nghĩa là đã đánh số.
Nghĩa của номеро́ванный
Nghĩa lấy theo mục нумерованный.
Tính từ
- Đã đánh số.
Câu hỏi thường gặp
номерованный nghĩa là gì?
номерованный (tính từ) nghĩa là đã đánh số.
номерованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là номеро́ванный (phiên âm Latinh nomeróvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.