TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

номина́льный

nominálʹnyj[nəmʲɪˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên номина́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

номина́льный nghĩa là Thuộc về danh nghĩa.

Nghĩa của номина́льный

Tính từ

  1. Thuộc về danh nghĩa.
    • номина́льная сто́имостьgiá trị danh nghĩa
    • номина́льная за́работная[tiền] lương danh nghĩa

Biến cách của номина́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchномина́льныйномина́льноеномина́льнаяномина́льные
Sinh cáchномина́льногономина́льногономина́льнойномина́льных
Tặng cáchномина́льномуномина́льномуномина́льнойномина́льным
Đối cáchномина́льный / номина́льногономина́льноеномина́льнуюномина́льные / номина́льных
Công cụ cáchномина́льнымномина́льнымномина́льнойномина́льными
Giới cáchномина́льномномина́льномномина́льнойномина́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của номина́льный

Câu hỏi thường gặp

номинальный nghĩa là gì?

номинальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về danh nghĩa.

номинальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là номина́льный (phiên âm Latinh nominálʹnyj, IPA [nəmʲɪˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.