номина́льный
Dấu sắc trên номина́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
номина́льный nghĩa là Thuộc về danh nghĩa.
Nghĩa của номина́льный
Tính từ
- Thuộc về danh nghĩa.
- номина́льная сто́имостьgiá trị danh nghĩa
- номина́льная за́работная[tiền] lương danh nghĩa
Biến cách của номина́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | номина́льный | номина́льное | номина́льная | номина́льные |
| Sinh cách | номина́льного | номина́льного | номина́льной | номина́льных |
| Tặng cách | номина́льному | номина́льному | номина́льной | номина́льным |
| Đối cách | номина́льный / номина́льного | номина́льное | номина́льную | номина́льные / номина́льных |
| Công cụ cách | номина́льным | номина́льным | номина́льной | номина́льными |
| Giới cách | номина́льном | номина́льном | номина́льной | номина́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của номина́льный
Câu hỏi thường gặp
номинальный nghĩa là gì?
номинальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về danh nghĩa.
номинальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là номина́льный (phiên âm Latinh nominálʹnyj, IPA [nəmʲɪˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.