норве́жка
Dấu sắc trên норве́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
норве́жка nghĩa là người Na Uy.
Nghĩa của норве́жка
Nghĩa lấy theo mục норвежец.
Danh từ
- Người Na Uy.
Biến cách của норве́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | норве́жка | норве́жки |
| Sinh cách кого? чего? | норве́жки | норве́жек |
| Tặng cách кому? чему? | норве́жке | норве́жкам |
| Đối cách кого? что? | норве́жку | норве́жек |
| Công cụ cách кем? чем? | норве́жкой | норве́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | норве́жке | норве́жках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
норвежка nghĩa là gì?
норвежка (danh từ) nghĩa là người Na Uy.
норвежка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là норве́жка (phiên âm Latinh norvéžka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.