TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

норд-ве́ст

giống đựcbất động vật
nord-vést[ˌnordˈvʲest] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên норд-ве́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

норд-ве́ст nghĩa là tây-bắc, gió tây-bắc.

Nghĩa của норд-ве́ст

Danh từ

  1. направление [phương, hướng, phía] tây-bắc.
  2. ветер Gió tây-bắc.

Biến cách của норд-ве́ст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?норд-ве́стнорд-ве́сты
Sinh cách кого? чего?норд-ве́станорд-ве́стов
Tặng cách кому? чему?норд-ве́стунорд-ве́стам
Đối cách кого? что?норд-ве́стнорд-ве́сты
Công cụ cách кем? чем?норд-ве́стомнорд-ве́стами
Giới cách о ком? о чём?норд-ве́стенорд-ве́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với норд-ве́ст

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

норд-вест nghĩa là gì?

норд-вест (danh từ) nghĩa là tây-bắc, gió tây-bắc.

норд-вест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là норд-ве́ст (phiên âm Latinh nord-vést, IPA [ˌnordˈvʲest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.