норд-ве́ст
Dấu sắc trên норд-ве́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
норд-ве́ст nghĩa là tây-bắc, gió tây-bắc.
Nghĩa của норд-ве́ст
Danh từ
- направление [phương, hướng, phía] tây-bắc.
- ветер Gió tây-bắc.
Biến cách của норд-ве́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | норд-ве́ст | норд-ве́сты |
| Sinh cách кого? чего? | норд-ве́ста | норд-ве́стов |
| Tặng cách кому? чему? | норд-ве́сту | норд-ве́стам |
| Đối cách кого? что? | норд-ве́ст | норд-ве́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | норд-ве́стом | норд-ве́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | норд-ве́сте | норд-ве́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với норд-ве́ст
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
норд-вест nghĩa là gì?
норд-вест (danh từ) nghĩa là tây-bắc, gió tây-bắc.
норд-вест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là норд-ве́ст (phiên âm Latinh nord-vést, IPA [ˌnordˈvʲest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.