се́веро-за́пад
Dấu sắc trên се́веро-за́пад chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́веро-за́пад nghĩa là tây-bắc.
Nghĩa của се́веро-за́пад
Danh từ
- направление [hướng, phía] Tây-Bắc, tây-bắc.
- местность [khu, vùng, miền] Tây-Bắc, tây-bắc.
Biến cách của се́веро-за́пад (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́веро-за́пад |
| Sinh cách кого? чего? | се́веро-за́пада |
| Tặng cách кому? чему? | се́веро-за́паду |
| Đối cách кого? что? | се́веро-за́пад |
| Công cụ cách кем? чем? | се́веро-за́падом |
| Giới cách о ком? о чём? | се́веро-за́паде |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với се́веро-за́пад
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với се́веро-за́пад
- Ветер дует с северо-запада. Gió thổi từ hướng Tây Bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892681
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
северо-запад nghĩa là gì?
северо-запад (danh từ) nghĩa là tây-bắc.
северо-запад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́веро-за́пад (phiên âm Latinh sévero-západ, IPA [ˈsʲevʲɪrə ˈzapət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.