TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обворожи́ть

thể hoàn thành
obvorožítʹ[ɐbvərɐˈʐɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обворожи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обворожи́ть nghĩa là làm mê ly.

Nghĩa của обворожи́ть

Động từ

  1. Làm mê ly (mê hồn, đắm đuối, say đắm, say mê). + đối cách

Chia động từ обворожи́ть

NgôiTương lai
яобворожу́
тыобворожи́шь
он / она́ / оно́обворожи́т
мыобворожи́м
выобворожи́те
они́обворожа́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)обворожи́л
Giống cái (она́)обворожи́ла
Giống trung (оно́)обворожи́ло
Số nhiều (они́)обворожи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обворожи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обворожи́те

Câu hỏi thường gặp

обворожить nghĩa là gì?

обворожить (động từ) nghĩa là làm mê ly.

обворожить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обворожи́ть (phiên âm Latinh obvorožítʹ, IPA [ɐbvərɐˈʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.