TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обворожи́тельный

obvorožítelʹnyj[ɐbvərɐˈʐɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обворожи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обворожи́тельный nghĩa là mê ly, mê hồn.

Nghĩa của обворожи́тельный

Tính từ

  1. Mê ly, [đẹp] mê hồn, làm đắm đuối, làm say đắm, làm say mê.
    • обворожи́тельная улы́бкаnụ cười mê ly (mê hồn)

Biến cách của обворожи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобворожи́тельныйобворожи́тельноеобворожи́тельнаяобворожи́тельные
Sinh cáchобворожи́тельногообворожи́тельногообворожи́тельнойобворожи́тельных
Tặng cáchобворожи́тельномуобворожи́тельномуобворожи́тельнойобворожи́тельным
Đối cáchобворожи́тельный / обворожи́тельногообворожи́тельноеобворожи́тельнуюобворожи́тельные / обворожи́тельных
Công cụ cáchобворожи́тельнымобворожи́тельнымобворожи́тельнойобворожи́тельными
Giới cáchобворожи́тельномобворожи́тельномобворожи́тельнойобворожи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обворожи́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

обворожительный nghĩa là gì?

обворожительный (tính từ) nghĩa là mê ly, mê hồn.

обворожительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обворожи́тельный (phiên âm Latinh obvorožítelʹnyj, IPA [ɐbvərɐˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.