TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обвя́зываться

thể chưa hoàn thành
obvjázyvatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обвя́зываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обвя́зываться nghĩa là quấn, vấn.

Nghĩa của обвя́зываться

Động từ

  1. [được, bị] quấn, vấn. + công cụ cách
    • обвя́зываться верёквкой[được] quấn dây, vấn dây
    • обвя́зываться платко́м[được] quấn khăn, vấn khăn

Cặp thể của обвя́зываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обвя́зываться

NgôiHiện tại
яобвя́зываюсь
тыобвя́зываешься
он / она́ / оно́обвя́зывается
мыобвя́зываемся
выобвя́зываетесь
они́обвя́зываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обвязываться.

Quá khứ

Giống đực (он)обвя́зывался
Giống cái (она́)обвя́зывалась
Giống trung (оно́)обвя́зывалось
Số nhiều (они́)обвя́зывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обвя́зывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обвя́зывайтесь

Câu hỏi thường gặp

обвязываться nghĩa là gì?

обвязываться (động từ) nghĩa là quấn, vấn.

обвязываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обвя́зываться (phiên âm Latinh obvjázyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.