обго́н
giống đựcbất động vật
obgón[ɐbˈɡon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обго́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обго́н nghĩa là sự vượt quá, đuổi vượt.
Nghĩa của обго́н
Danh từ
- Sự vượt quá, đuổi vượt, vượt hơn, vượt.
- обго́н запрещён!cấm xe vượt nhau
Biến cách của обго́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обго́н | обго́ны |
| Sinh cách кого? чего? | обго́на | обго́нов |
| Tặng cách кому? чему? | обго́ну | обго́нам |
| Đối cách кого? что? | обго́н | обго́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | обго́ном | обго́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | обго́не | обго́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обгон nghĩa là gì?
обгон (danh từ) nghĩa là sự vượt quá, đuổi vượt.
обгон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обго́н (phiên âm Latinh obgón, IPA [ɐbˈɡon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.