TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обду́манный

obdúmannyj[ɐbˈdumən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обду́манный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обду́манный nghĩa là đã nghĩ chín, suy nghĩ kỹ.

Nghĩa của обду́манный

Tính từ

  1. Đã nghĩ chín, suy nghĩ kỹ, cân nhắc cẩn thận.
    • обду́манное реше́ниеgiải pháp đã suy nghĩ kỹ, cân nhắc cẩn thận
    • с зара́нее обду́манным наме́рениемvới chủ định đã cân nhắc cẩn thận từ trước

Biến cách của обду́манный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобду́манныйобду́манноеобду́маннаяобду́манные
Sinh cáchобду́манногообду́манногообду́маннойобду́манных
Tặng cáchобду́манномуобду́манномуобду́маннойобду́манным
Đối cáchобду́манный / обду́манногообду́манноеобду́маннуюобду́манные / обду́манных
Công cụ cáchобду́маннымобду́маннымобду́маннойобду́манными
Giới cáchобду́манномобду́манномобду́маннойобду́манных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của обду́манный

So sánh hơnбо́лее обду́манный

Câu hỏi thường gặp

обдуманный nghĩa là gì?

обдуманный (tính từ) nghĩa là đã nghĩ chín, suy nghĩ kỹ.

обдуманный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обду́манный (phiên âm Latinh obdúmannyj, IPA [ɐbˈdumən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.