обду́манный
Dấu sắc trên обду́манный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обду́манный nghĩa là đã nghĩ chín, suy nghĩ kỹ.
Nghĩa của обду́манный
Tính từ
- Đã nghĩ chín, suy nghĩ kỹ, cân nhắc cẩn thận.
- обду́манное реше́ниеgiải pháp đã suy nghĩ kỹ, cân nhắc cẩn thận
- с зара́нее обду́манным наме́рениемvới chủ định đã cân nhắc cẩn thận từ trước
Biến cách của обду́манный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обду́манный | обду́манное | обду́манная | обду́манные |
| Sinh cách | обду́манного | обду́манного | обду́манной | обду́манных |
| Tặng cách | обду́манному | обду́манному | обду́манной | обду́манным |
| Đối cách | обду́манный / обду́манного | обду́манное | обду́манную | обду́манные / обду́манных |
| Công cụ cách | обду́манным | обду́манным | обду́манной | обду́манными |
| Giới cách | обду́манном | обду́манном | обду́манной | обду́манных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của обду́манный
| So sánh hơn | бо́лее обду́манный |
Câu hỏi thường gặp
обдуманный nghĩa là gì?
обдуманный (tính từ) nghĩa là đã nghĩ chín, suy nghĩ kỹ.
обдуманный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обду́манный (phiên âm Latinh obdúmannyj, IPA [ɐbˈdumən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.