обита́тель
Dấu sắc trên обита́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обита́тель nghĩa là người ở, dân thường trú.
Nghĩa của обита́тель
Danh từ
- Người ở, dân thường trú, cư dân.
- обита́тели до́маdân thường trú của nhà, những người ở trong nhà
Biến cách của обита́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обита́тель | обита́тели |
| Sinh cách кого? чего? | обита́теля | обита́телей |
| Tặng cách кому? чему? | обита́телю | обита́телям |
| Đối cách кого? что? | обита́теля | обита́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | обита́телем | обита́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | обита́теле | обита́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
обитатель nghĩa là gì?
обитатель (danh từ) nghĩa là người ở, dân thường trú.
обитатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обита́тель (phiên âm Latinh obitátelʹ, IPA [ɐbʲɪˈtatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.