обита́ть
Dấu sắc trên обита́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обита́ть nghĩa là ở, sống ở.
Nghĩa của обита́ть
Động từ
- Ở, sống ở, cư trú.
Chia động từ обита́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обита́ю |
| ты | обита́ешь |
| он / она́ / оно́ | обита́ет |
| мы | обита́ем |
| вы | обита́ете |
| они́ | обита́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обитать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обита́л |
| Giống cái (она́) | обита́ла |
| Giống trung (оно́) | обита́ло |
| Số nhiều (они́) | обита́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обита́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обита́йте |
Câu ví dụ với обита́ть
- Миллионы диких животных обитают на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865684
- В дождевых лесах Амазонки обитает множество экзотических животных. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13872318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обитать nghĩa là gì?
обитать (động từ) nghĩa là ở, sống ở.
обитать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обита́ть (phiên âm Latinh obitátʹ, IPA [ɐbʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.