облива́ние
Dấu sắc trên облива́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
облива́ние nghĩa là sự tắm giội, tắm hương sen.
Nghĩa của облива́ние
Danh từ
- Sự tắm giội, tắm hương sen, giội, xối.
- холо́дной водо́й[sự] tắm giội nước lạnh
Biến cách của облива́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | облива́ние | облива́ния |
| Sinh cách кого? чего? | облива́ния | облива́ний |
| Tặng cách кому? чему? | облива́нию | облива́ниям |
| Đối cách кого? что? | облива́ние | облива́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | облива́нием | облива́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | облива́нии | облива́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обливание nghĩa là gì?
обливание (danh từ) nghĩa là sự tắm giội, tắm hương sen.
обливание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là облива́ние (phiên âm Latinh oblivánije, IPA [ɐblʲɪˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.