TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

облива́ть

thể chưa hoàn thành
oblivátʹ[ɐblʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên облива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

облива́ть nghĩa là giội khắp, xối khắp, đầm đìa, đằm đìa.

Nghĩa của облива́ть

Động từ

  1. В Т Giội khắp, xối khắp, tưới khắp.
    • облива́ть кого́-л водо́йgiội (xối) nước cho ai
  2. покрывать собой - о росе, слезах и т. п. Đầm đìa, đằm đìa, ướt đầm, đẫm, đẫm.
  3. проливать что-л. Làm vấy bẩn, làm đổ ra, đánh đổ.
    • облива́ть ска́терь черни́ламиđánh đổ (làm đổ) mực vào khănbàn

Cặp thể của облива́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ облива́ть

NgôiHiện tại
яоблива́ю
тыоблива́ешь
он / она́ / оно́облива́ет
мыоблива́ем
выоблива́ете
они́облива́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обливать.

Quá khứ

Giống đực (он)облива́л
Giống cái (она́)облива́ла
Giống trung (оно́)облива́ло
Số nhiều (они́)облива́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)облива́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)облива́йте

Câu hỏi thường gặp

обливать nghĩa là gì?

обливать (động từ) nghĩa là giội khắp, xối khắp, đầm đìa, đằm đìa.

обливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là облива́ть (phiên âm Latinh oblivátʹ, IPA [ɐblʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.