облига́ция
Dấu sắc trên облига́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
облига́ция nghĩa là trái phiếu, trái khoán.
Nghĩa của облига́ция
Danh từ
- Trái phiếu, trái khoán, công trái, công phiếu.
- облига́ция государственного за́ймаphiếu quốc trái, phiếu công trái, công phiếu quốc gia
Biến cách của облига́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | облига́ция | облига́ции |
| Sinh cách кого? чего? | облига́ции | облига́ций |
| Tặng cách кому? чему? | облига́ции | облига́циям |
| Đối cách кого? что? | облига́цию | облига́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | облига́цией | облига́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | облига́ции | облига́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
облигация nghĩa là gì?
облигация (danh từ) nghĩa là trái phiếu, trái khoán.
облигация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là облига́ция (phiên âm Latinh obligácija, IPA [ɐblʲɪˈɡat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.