TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́блик

giống đựcbất động vật
óblik[ˈoblʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́блик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́блик nghĩa là vẻ ngoài, hình dáng.

Nghĩa của о́блик

Danh từ

  1. Vẻ ngoài, hình dáng, hình thù, diện mạo, dung mạo, hình ảnh; (характер) tính tình, tính chất, tư chất, tính cách; (nghĩa bóng) bộ mặt.
    • духо́вный о́бликtinh thần
    • нра́вственный о́бликđạo đức, tư cách
    • о́блик го́родаbộ mặt thành của thành phố

Biến cách của о́блик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́блико́блики
Sinh cách кого? чего?о́бликао́бликов
Tặng cách кому? чему?о́бликуо́бликам
Đối cách кого? что?о́блико́блики
Công cụ cách кем? чем?о́бликомо́бликами
Giới cách о ком? о чём?о́бликео́бликах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của о́блик

Câu hỏi thường gặp

облик nghĩa là gì?

облик (danh từ) nghĩa là vẻ ngoài, hình dáng.

облик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́блик (phiên âm Latinh óblik, IPA [ˈoblʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.