обморожение
giống trung
obmoroženije
giọng máy của trình duyệt
обморожение nghĩa là Tình trạng các mô bị lạnh hỏng.
Nghĩa của обморожение
Danh từ
- Tình trạng các mô bị lạnh hỏng.
- обморо́же́ние пе́рвой сте́пени[tình trạng] các mô bị lạnh hỏng cấp một
Câu hỏi thường gặp
обморожение nghĩa là gì?
обморожение (danh từ) nghĩa là Tình trạng các mô bị lạnh hỏng.
обморожение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обморожение (phiên âm Latinh obmoroženije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.