о́бморок
Dấu sắc trên о́бморок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́бморок nghĩa là sự ngất, chết giả.
Nghĩa của о́бморок
Danh từ
- Sự ngất, chết giả, bất tỉnh nhân sự.
- глубо́кий о́бморок[sự] ngất lịm
- упа́сть в о́бморокbị ngất, ngất đi, chết giả, bất tỉnh nhân sự
Biến cách của о́бморок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́бморок | о́бмороки |
| Sinh cách кого? чего? | о́бморока | о́бмороков |
| Tặng cách кому? чему? | о́бмороку | о́бморокам |
| Đối cách кого? что? | о́бморок | о́бмороки |
| Công cụ cách кем? чем? | о́бмороком | о́бмороками |
| Giới cách о ком? о чём? | о́бмороке | о́бмороках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với о́бморок
- Увидев иглу, Том упал в обморок. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298992
- Я почти упал в обморок. Tôi suýt ngất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7948638
- Я упал в обморок. Tui xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1017327
- Я упала в обморок. Tui xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1017328
- Том упал в обморок. Tom đã ngất xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2898057
- Она упала в обморок. Cô ấy bị ngất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406341
- Том упал в обморок, как только увидел иглу. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обморок nghĩa là gì?
обморок (danh từ) nghĩa là sự ngất, chết giả.
обморок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́бморок (phiên âm Latinh óbmorok, IPA [ˈobmərək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.