о́бморочный
Dấu sắc trên о́бморочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́бморочный nghĩa là chết giả, bất tỉnh nhân sự.
Nghĩa của о́бморочный
Tính từ
- Thuộc về ngất, chết giả, bất tỉnh nhân sự.
- о́бморочное состоя́ниеtình trạng mê man (ngất lịm, bất tỉnh nhân sự)
Biến cách của о́бморочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́бморочный | о́бморочное | о́бморочная | о́бморочные |
| Sinh cách | о́бморочного | о́бморочного | о́бморочной | о́бморочных |
| Tặng cách | о́бморочному | о́бморочному | о́бморочной | о́бморочным |
| Đối cách | о́бморочный | о́бморочное | о́бморочную | о́бморочные |
| Công cụ cách | о́бморочным | о́бморочным | о́бморочной | о́бморочными |
| Giới cách | о́бморочном | о́бморочном | о́бморочной | о́бморочных |
| Dạng ngắn | о́бморочен | о́бморочно | о́бморочна | о́бморочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обморочный nghĩa là gì?
обморочный (tính từ) nghĩa là chết giả, bất tỉnh nhân sự.
обморочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́бморочный (phiên âm Latinh óbmoročnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.