обогре́в
giống đựcbất động vật
obogrév[ɐbɐˈɡrʲef]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обогре́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обогре́в nghĩa là sự sưởi, làm nóng.
Nghĩa của обогре́в
Danh từ
- Sự sưởi, làm nóng, sưởi nóng.
Biến cách của обогре́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обогре́в | обогре́вы |
| Sinh cách кого? чего? | обогре́ва | обогре́вов |
| Tặng cách кому? чему? | обогре́ву | обогре́вам |
| Đối cách кого? что? | обогре́в | обогре́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | обогре́вом | обогре́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | обогре́ве | обогре́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обогрев nghĩa là gì?
обогрев (danh từ) nghĩa là sự sưởi, làm nóng.
обогрев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обогре́в (phiên âm Latinh obogrév, IPA [ɐbɐˈɡrʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.