обогрева́тель
Dấu sắc trên обогрева́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обогрева́тель nghĩa là bếp lò, lò.
Nghĩa của обогрева́тель
Danh từ
- Bếp lò, lò.
Biến cách của обогрева́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обогрева́тель | обогрева́тели |
| Sinh cách кого? чего? | обогрева́теля | обогрева́телей |
| Tặng cách кому? чему? | обогрева́телю | обогрева́телям |
| Đối cách кого? что? | обогрева́тель | обогрева́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | обогрева́телем | обогрева́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | обогрева́теле | обогрева́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обогреватель nghĩa là gì?
обогреватель (danh từ) nghĩa là bếp lò, lò.
обогреватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обогрева́тель (phiên âm Latinh obogrevátelʹ, IPA [ɐbəɡrʲɪˈvatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.