TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оборо́на

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
oboróna[ɐbɐˈronə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оборо́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оборо́на nghĩa là phòng thủ, phòng ngự.

Nghĩa của оборо́на

Danh từ

  1. действие [sự] phòng thủ, phòng ngự, bảo vệ.
    • манёвренная оборо́на[sự] phòng ngự cơ động
    • ùợỗốửốїợớớая оборо́наphòng ngự trận địa
    • держа́ть оборо́нуphòng ngự, phòng thủ, cố thủ
    • перейти́ от оборо́ны к нападе́ниюchuyển từ phòng ngự sang tấn công, chuyển từ thế thủv sang thế công
  2. совокупность оборонительных средств [công cuộc] phòng thủ.
    • крепи́ть оборо́ну страны́củng cố quốc phòng
  3. линия оборонительных сооружений Tuyến phòng ngự, tuyến phòng thủ, phòng tuyến.
    • кругова́я оборо́наtuyến phòng ngự hình (vòng) tròn
    • прорва́ть оборо́ну проти́вникаchọc thủng (phá tung) tuyến phòng ngự của địch

Biến cách của оборо́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оборо́наоборо́ны
Sinh cách кого? чего?оборо́ныоборо́н
Tặng cách кому? чему?оборо́необоро́нам
Đối cách кого? что?оборо́нуоборо́ны
Công cụ cách кем? чем?оборо́нойоборо́нами
Giới cách о ком? о чём?оборо́необоро́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

оборона nghĩa là gì?

оборона (danh từ) nghĩa là phòng thủ, phòng ngự.

оборона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оборо́на (phiên âm Latinh oboróna, IPA [ɐbɐˈronə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.