оборо́на
Dấu sắc trên оборо́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оборо́на nghĩa là phòng thủ, phòng ngự.
Nghĩa của оборо́на
Danh từ
- действие [sự] phòng thủ, phòng ngự, bảo vệ.
- манёвренная оборо́на[sự] phòng ngự cơ động
- ùợỗốửốїợớớая оборо́наphòng ngự trận địa
- держа́ть оборо́нуphòng ngự, phòng thủ, cố thủ
- перейти́ от оборо́ны к нападе́ниюchuyển từ phòng ngự sang tấn công, chuyển từ thế thủv sang thế công
- совокупность оборонительных средств [công cuộc] phòng thủ.
- крепи́ть оборо́ну страны́củng cố quốc phòng
- линия оборонительных сооружений Tuyến phòng ngự, tuyến phòng thủ, phòng tuyến.
- кругова́я оборо́наtuyến phòng ngự hình (vòng) tròn
- прорва́ть оборо́ну проти́вникаchọc thủng (phá tung) tuyến phòng ngự của địch
Biến cách của оборо́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оборо́на | оборо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | оборо́ны | оборо́н |
| Tặng cách кому? чему? | оборо́не | оборо́нам |
| Đối cách кого? что? | оборо́ну | оборо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | оборо́ной | оборо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | оборо́не | оборо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оборона nghĩa là gì?
оборона (danh từ) nghĩa là phòng thủ, phòng ngự.
оборона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оборо́на (phiên âm Latinh oboróna, IPA [ɐbɐˈronə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.