TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оборо́нный

oborónnyj[ɐbɐˈronːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оборо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оборо́нный nghĩa là phòng ngự, bảo vệ.

Nghĩa của оборо́нный

Tính từ

  1. Thuộc về phòng thủ, phòng ngự, bảo vệ, quốc phòng.
    • оборо́нная промы́шленностьcông nghiệp quốc phòng
    • оборо́нная мощь страны́lực lượng phòng thủ đất nước, lực lượng quốc phòng

Biến cách của оборо́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоборо́нныйоборо́нноеоборо́ннаяоборо́нные
Sinh cáchоборо́нногооборо́нногооборо́ннойоборо́нных
Tặng cáchоборо́нномуоборо́нномуоборо́ннойоборо́нным
Đối cáchоборо́нный / оборо́нногооборо́нноеоборо́ннуюоборо́нные / оборо́нных
Công cụ cáchоборо́ннымоборо́ннымоборо́ннойоборо́нными
Giới cáchоборо́нномоборо́нномоборо́ннойоборо́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оборонный nghĩa là gì?

оборонный (tính từ) nghĩa là phòng ngự, bảo vệ.

оборонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оборо́нный (phiên âm Latinh oborónnyj, IPA [ɐbɐˈronːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.