оборо́нный
Dấu sắc trên оборо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оборо́нный nghĩa là phòng ngự, bảo vệ.
Nghĩa của оборо́нный
Tính từ
- Thuộc về phòng thủ, phòng ngự, bảo vệ, quốc phòng.
- оборо́нная промы́шленностьcông nghiệp quốc phòng
- оборо́нная мощь страны́lực lượng phòng thủ đất nước, lực lượng quốc phòng
Biến cách của оборо́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оборо́нный | оборо́нное | оборо́нная | оборо́нные |
| Sinh cách | оборо́нного | оборо́нного | оборо́нной | оборо́нных |
| Tặng cách | оборо́нному | оборо́нному | оборо́нной | оборо́нным |
| Đối cách | оборо́нный / оборо́нного | оборо́нное | оборо́нную | оборо́нные / оборо́нных |
| Công cụ cách | оборо́нным | оборо́нным | оборо́нной | оборо́нными |
| Giới cách | оборо́нном | оборо́нном | оборо́нной | оборо́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оборонный nghĩa là gì?
оборонный (tính từ) nghĩa là phòng ngự, bảo vệ.
оборонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оборо́нный (phiên âm Latinh oborónnyj, IPA [ɐbɐˈronːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.