оборо́т
oborót[ɐbɐˈrot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оборо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оборо́т nghĩa là doanh thu.
Nghĩa của оборо́т
Danh từ
- Doanh thu.
Biến cách của оборо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оборо́т | оборо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | оборо́та | оборо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | оборо́ту | оборо́там |
| Đối cách кого? что? | оборо́т | оборо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | оборо́том | оборо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | оборо́те | оборо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оборо́т
Đồng nghĩa
Họ từ của оборо́т
Câu hỏi thường gặp
оборот nghĩa là gì?
оборот (danh từ) nghĩa là doanh thu.
оборот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оборо́т (phiên âm Latinh oborót, IPA [ɐbɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.