обосо́бленный
Dấu sắc trên обосо́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обосо́бленный nghĩa là riêng biệt, tách riêng.
Nghĩa của обосо́бленный
Tính từ
- Riêng biệt, tách riêng, tách biệt, riêng lẻ, riêng rẽ, riêng; (замкнутый) biệt lập, cô lập.
- ngữ pháp Độc lập.
- обособленный член предложе́нияthành phần độc lập của câu
Biến cách của обосо́бленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обосо́бленный | обосо́бленное | обосо́бленная | обосо́бленные |
| Sinh cách | обосо́бленного | обосо́бленного | обосо́бленной | обосо́бленных |
| Tặng cách | обосо́бленному | обосо́бленному | обосо́бленной | обосо́бленным |
| Đối cách | обосо́бленный / обосо́бленного | обосо́бленное | обосо́бленную | обосо́бленные / обосо́бленных |
| Công cụ cách | обосо́бленным | обосо́бленным | обосо́бленной | обосо́бленными |
| Giới cách | обосо́бленном | обосо́бленном | обосо́бленной | обосо́бленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обособленный nghĩa là gì?
обособленный (tính từ) nghĩa là riêng biệt, tách riêng.
обособленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обосо́бленный (phiên âm Latinh obosóblennyj, IPA [ɐbɐˈsoblʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.