обре́зок
giống đựcbất động vật
obrézok[ɐˈbrʲezək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обре́зок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обре́зок nghĩa là mẩu, mảnh.
Nghĩa của обре́зок
Danh từ
- Mẩu, mảnh, mụn, rẻo, đầu thừa đuôi thẹo.
Biến cách của обре́зок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обре́зок | обре́зки |
| Sinh cách кого? чего? | обре́зка | обре́зков |
| Tặng cách кому? чему? | обре́зку | обре́зкам |
| Đối cách кого? что? | обре́зок | обре́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | обре́зком | обре́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | обре́зке | обре́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обрезок nghĩa là gì?
обрезок (danh từ) nghĩa là mẩu, mảnh.
обрезок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обре́зок (phiên âm Latinh obrézok, IPA [ɐˈbrʲezək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.