обру́бок
Dấu sắc trên обру́бок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обру́бок nghĩa là khúc, đoạn, mỏm cụt, tay cụt.
Nghĩa của обру́бок
Danh từ
- бревна, дерева и т. п. Khúc, đoạn.
- руки́ Mỏm cụt, tay cụt.
- хвоста Đuôi cụt, khúc đuôi.
Biến cách của обру́бок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обру́бок | обру́бки |
| Sinh cách кого? чего? | обру́бка | обру́бков |
| Tặng cách кому? чему? | обру́бку | обру́бкам |
| Đối cách кого? что? | обру́бок | обру́бки |
| Công cụ cách кем? чем? | обру́бком | обру́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | обру́бке | обру́бках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обрубок nghĩa là gì?
обрубок (danh từ) nghĩa là khúc, đoạn, mỏm cụt, tay cụt.
обрубок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обру́бок (phiên âm Latinh obrúbok, IPA [ɐˈbrubək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.